- Nhỏ
+ Từ ghép phân loại: bát nhỏ, bánh nhỏ.
+ Từ ghép tổng hợp: nhỏ bé, nhỏ xinh.
+ Từ láy: nhỏ nhoi.
- Sáng:
+ Từ ghép phân loại: buổi sáng, trời sáng
+ Từ ghép tổng hợp: trong sáng, sáng chói
+ Từ láy: sáng sủa
- Lạnh:
+ Từ ghép phân loại: tủ lạnh, máy lạnh
+ Từ ghép tổng hợp: lạnh giá, lạnh cóng
+ Từ láy: lạnh lẽo
- Nhỏ:
+ Từ ghép phân loại: em nhỏ, con nhỏ.
+ Từ ghép tổng hợp: nhỏ bé, nhỏ con.
+ Từ láy: nhỏ nhặt.
- Sáng:
+ Từ ghép phân loại: trời sáng, buổi sáng.
+ Từ ghép tổng hợp: trong sáng, sáng loà.
+ Từ láy: sáng sủa.
- Lạnh:
+ Từ ghép phân loại: trời lạnh, tủ lạnh.
+ Từ ghép tổng hợp: lạnh nhạt, lạnh buốt.
+ Từ láy: lạnh lẽo.
Chúc bạn học tốt!
Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK