1. eating ( diễn tả "she" muốn chấm dứt hoàn toàn việc ăn chocolate để giảm cân -> stop Ving)
2. to do ( remember to V: nhớ để làm gì)
3. talking ( remember Ving: nhớ đã làm gì)
4. not going
5. to say
6. to go ( need to V: cần làm gì)
7. cleaning ( need Ving: cần được làm gì)
8. looking after
9. to go
10. to keep ( try to keep: cố gắng làm gì)
`1`. eating
`2`. to do
`3`. talking
`4`. not going
`5`. to say
`6`. to go
`7`. cleaning
`8`. looking after
`9`. to go
`10`. to keep
Tất cả đều là Verb nha!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK