1.Xếp các từ trong câu sau thành 3 nhóm: từ đơn, từ ghép, từ láy.
Từ đơn: như,khi,ông,mãi,đọc,đi,đọc,lại,những,dòng,chữ,của,con,mình.
Từ ghép: Thời gian,lắng đọng,lặng yên.
Từ láy: nguệch ngoạc.
2.Tìm :
a, Từ ghép: im lặng, yên lặng, thầm lặng,....
Từ láy: Lặng lẽ,...
b, thầm lặng, phẳng lặng, lặng thầm
3. Dòng nào sau đây chỉ toàn những từ láy.
b. rậm rạp, rơm rạ, nồng nàn , no nê, hăng hắc.
4. Các từ xanh tươi, hoa quả, đậm nhạt, tươi đẹp thuộc kiểu cấu tạo gì ?
a. Từ ghép có nghĩa tổng hợp.
5. Cho các từ sau:
Từ ghép tổng hợp: bàn ghế, quần áo, nhà cửa, đường xá, hình dạng.
Từ ghép phân loại: bàn bạc, ghế đẩu, nhà sàn, trắng hồng, quần bò, áo rét, xinh đẹp.
Từ láy: nhanh nhẹn, phẳng lặng, chen chúc, mộc mạc.
6. Tìm các từ láy trong đoạn văn sau và xếp chúng thành từng loại.
Láy bộ phận: nhút nhát, lao xao
Láy toàn bộ: rào rào, xào xạc, he hé
7. Tìm và phân loại các từ láy có trong đoạn thơ sau của Tố Hữu
Láy bộ phận : lâm thâm, xa xôi, tái tê
Láy toàn bộ : Heo heo
8.Tìm các danh từ, động từ, tính từ, đại từ, từ láy trong đoạn văn sau:
danh từ : Bốn ,mùa, Hạ Long, biển, núi, trời, trường cửu,
động từ: mang, trên
tính từ: xanh, xanh biếc, xanh lam, xanh lục, trẻ trung
đại từ: mình
từ láy: đằm thắm, bát ngát, trẻ trung, phơi phới
1.Xếp các từ trong câu sau thành 3 nhóm: từ đơn, từ ghép, từ láy.
Từ đơn: như,khi,ông,mãi,đọc,đi,đọc,lại,những,dòng,chữ,của,con,mình.
Từ ghép: Thời gian,lắng đọng,lặng yên.
Từ láy: nguệch ngoạc.
2.Tìm :
a, Từ ghép: im lặng, yên lặng, thầm lặng,....
Từ láy: Lặng lẽ,...
b, thầm lặng, phẳng lặng, lặng thầm
3. Dòng nào sau đây chỉ toàn những từ láy.
b. rậm rạp, rơm rạ, nồng nàn , no nê, hăng hắc.
4. Các từ xanh tươi, hoa quả, đậm nhạt, tươi đẹp thuộc kiểu cấu tạo gì ?
a. Từ ghép có nghĩa tổng hợp.
5. Cho các từ sau:
Từ ghép tổng hợp: bàn ghế, quần áo, nhà cửa, đường xá, hình dạng.
Từ ghép phân loại: bàn bạc, ghế đẩu, nhà sàn, trắng hồng, quần bò, áo rét, xinh đẹp.
Từ láy: nhanh nhẹn, phẳng lặng, chen chúc, mộc mạc.
6. Tìm các từ láy trong đoạn văn sau và xếp chúng thành từng loại.
Láy bộ phận: nhút nhát, lao xao
Láy toàn bộ: rào rào, xào xạc, he hé
7. Tìm và phân loại các từ láy có trong đoạn thơ sau của Tố Hữu
Láy bộ phận : lâm thâm, xa xôi, tái tê
Láy toàn bộ : Heo heo
8.Tìm các danh từ, động từ, tính từ, đại từ, từ láy trong đoạn văn sau:
danh từ : Bốn ,mùa, Hạ Long, biển, núi, trời, trường cửu,
động từ: mang, trên
tính từ: xanh, xanh biếc, xanh lam, xanh lục, trẻ trung
đại từ: mình
từ láy: đằm thắm, bát ngát, trẻ trung, phơi phới
Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK