Ex1
1 woke
2 shined
3 sang
4 was
5 went
6 was having
7 got
8 said
9 put
10 opened
11 continued
12 was ringing
13 answered
14 was praticing
Ex2
1 studied
2 have you leant
3 had
4 didn't come
5 have done
6 got / found / broke
7 went / finished
8 Was /arrived / has already gone
9 have never seen
10 have never seen
11 have not cleaned
12 have not cleaned
13 wasn't / has been
14 has just got / phoned / has been
15 went
!cre:huutainguyen4559
Đáp án:
1. woke (wake up : thức dậy)
2. was shining (QKTD -> hành động, sự việc đang diễn ra trong quá khứ)
3. were singing
4. was (be + adj/N)
5. went (go downstairs: đi xuống lầu, xuống nhà)
6. was having (have breakfast : ăn sáng, có bữa sáng)
7. said (gián tiếp)
8. continued : tiếp tục
9. put (put into : bỏ vào)
10. opened
11. was getting
12. rang
13. answered
14. was practising (QKTD when QKĐ)
--------------------------------
1 studied
2 have you leant
3 had
4 didn't come
5 have done
6 got / found / broke
7 went / finished
8 Was /arrived / has already gone
9 have never seen
10 have never seen
11 have not cleaned
12 have not cleaned
13 wasn't / has been
14 has just got / phoned / has been
15 went
#chúc bạn học tốt
Xin hay nhất ạ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK