1. Yesterday, I went to a restaurant with a client.
2. We drove around the parking lot for 20 minutes to find a parking space.
3. When we arrived at the restaurant, the place was full.
4. The waitress asked us if we had reservations.
5. I said that he would come.
6. The waiter told us to come back in two hours.
7. My client and I slowly walked back to the car.
8. We stopped in the grocery store and bought some cakes.
9. My sister got maried last month.
10. Daisy came to her grandparents' house 3 days ago.
11. My computer was broken yesterday.
12. He bought me a big teddy bear on my birthday last weak.
13. My friend gave me a bar of chocolate when I was at school yesterday.
14. My children didn't do their homework yesterday.
15. You lived here 5 years ago?
16. They watched TV late at night yesterday.
17. Was your friend at your house last weekend?
18. They weren't excited about the film last night.
19. Where did you spend your last holiday?
20. I visited lots of interesting places. I was with 2 friends of mine.
Dịch:
1. Hôm qua, tôi đến một nhà hàng với một khách hàng.
2. Chúng tôi lái xe quanh bãi đậu xe trong 20 phút để tìm chỗ đậu xe.
3. Khi chúng tôi đến nhà hàng, nơi này đã đầy ắp.
4. Nhân viên phục vụ hỏi chúng tôi nếu chúng tôi có đặt chỗ trước.
5. Tôi đã nói rằng anh ấy sẽ đến.
6. Người phục vụ bảo chúng tôi quay lại sau hai giờ nữa.
7. Khách hàng của tôi và tôi từ từ đi bộ trở lại xe.
8. Chúng tôi dừng lại ở cửa hàng tạp hóa và mua một ít bánh ngọt.
9. Em gái tôi đã kết hôn vào tháng trước.
10. Daisy đến nhà ông bà ngoại của cô ấy 3 ngày trước.
11. Máy tính của tôi bị hỏng ngày hôm qua.
12. Anh ấy đã mua cho tôi một con gấu bông lớn vào ngày sinh nhật của tôi yếu đuối lần trước.
13. Bạn tôi đã tặng tôi một thanh sô cô la khi tôi ở trường ngày hôm qua.
14. Các con tôi đã không làm bài tập về nhà ngày hôm qua.
15. Bạn đã sống ở đây 5 năm trước?
16. Họ đã xem TV vào đêm muộn ngày hôm qua.
17. Bạn của bạn có ở nhà bạn vào cuối tuần trước không?
18. Họ không hào hứng với bộ phim tối qua.
19. Bạn đã dành kỳ nghỉ cuối cùng ở đâu?
20. Tôi đã đến thăm rất nhiều nơi thú vị. Tôi đã ở với 2 người bạn của tôi.
Cấu trúc quá khứ đơn:
Khẳng định: S + V2/ed
Phủ định: S + didn't/did not + V (nguyên mẫu)
Nghi vấn: Did + S + V (nguyên mẫu)
#NOCOPY
Vote mik 5* và ctlhn nha ^^, chúc bạn học tốt.
1, went
2, drove
3, arrived/was
4, asked/had
5, said
6, told
7, walked
8, stopped/bought
9, got
10, came
11, was
12, bought
13, gave/was
14, didn't do
15, Did....live
16, watched
17, Was
18, weren't
19, did you spend
20, visited/was
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK