Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 III. Give the correct form of verbs 31. I think...

III. Give the correct form of verbs 31. I think we (have) ________ electric taxis very soon. 32. My father used (tell) ______ us stories when I (be) ______ was

Câu hỏi :

III. Give the correct form of verbs 31. I think we (have) ________ electric taxis very soon. 32. My father used (tell) ______ us stories when I (be) ______ was seven. 33. A new school (build) ________ for poor children next month. 34. Duong (not go) _________ on a picnic last Sunday because she (be) ______ ill. 35. At 6.30 tomorrow, we (cycle) ___________ to school. 36. When my grandfather (be) _________ young, he used (smoke) ________ a lot. 37. What you (use) _________ to do in your free time? I used to go jogging. 38.Where you (go) _________ last night? I (go) __________ to the cinema. 39.The man (not use) _________ to go to work in the evening last month. 40.What ______ you (do) ________ at the moment? I (watch) ___________TV. 41. Next week at this time, you (lie) _________ on the beach. 42. People mustn’t (smoke) __________ in the hospitals. 43. She (not come) ____________ here for a long time. 44. On the way to school there (be) __________ two hospitals. 45. He usually (go) _________ fishing on Saturdays. 47. How about (see) ________ a movie on Sunday evening? 47. Nam (learn) __________ English for 8 years. 48. Last night, my father (watch) ____________ TV. 49. Low energy light bulbs (use) ___________ in the future. 50. I don’t think it (be) ____________ pleasant.

Lời giải 1 :

31. will have 

32. to tell 

33. will be built

34. won't go

35. will be cycling

36. was / smoke

37. use

38. did you go / went

39. did not use

40. are you doing / am watching

41. will be lying

42. to smoke

43. hasn’t come

44. are

45. goes

46. seeing

47. has learnt

48. watched

49. use

50. is

Thảo luận

Lời giải 2 :

$\text{31. will have (S + think + will + V(b) + O)}$

$\text{32. to tell (used to + V(b): diễn tả thói quen trong QK bây h ko còn)}$

$\text{33. will be built ( Câu bị động thì tương lai đơn)}$

$\text{34. didn't go .......... was (last Sunday ⇒ Thì QKĐ)}$

$\text{35. will be cycling (at 6.30 tomorrow ⇒ Thì TLTD)}$

$\text{36. was ......... to smoke (When QKĐ, QKĐ - used to + V(b): diễn tả thói quen trong QK bây h ko còn)}$

$\text{37. did ...... use (used to + V(b) : giải thích trên)}$

$\text{38. did you do ............ went (last night ⇒ Thì QKĐ)}$

$\text{39. didn't use (in the evening last month ⇒ used to (mỗi tối tháng trước)}$

$\text{40. are you doing ........ am watching (at the moment ⇒ Thì HTTD)}$

$\text{41. will be lying (next week at this time ⇒ Thì TLTD)}$

$\text{42. smoke (must/ must not + V(b)}$

$\text{43. hasn't come (for a long time ⇒ Thì HTHT)}$

$\text{44. are (there ..... two hospitals ⇒ are (số nhiều)}$

$\text{45. goes (usually ⇒ Thì HTĐ có chủ ngữ số ít ⇒ V(s/es)}$

$\text{46. seeing (How about + V-ing + ........?}$

$\text{47. has learnt (for 8 years ⇒ Thì HTHT)}$

$\text{48. watched (last night ⇒ THÌ QKĐ)}$

$\text{49. will be use (Đèn sử dụng ít năng lượng sẽ được dùng trong tương lai)}$

$\text{50. will be (S + think + will + V(b)}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK