1. They usually (paint)________paint ____________ their house blue. (HTĐ)
2. We (have)_________will have___________ an Enlish test tomorrow.(TLĐ)
3. She (help)___________is helping___________ her mother with the housework now.(HTTD)
4. My father (buy)__________bought_________ a new car two months ago.(QKĐ)
5. Mrs. Hong (teach)______taught ________ us English last year.(QKĐ)
6. My parents (visit) ________visited______my grandparents yesterday.(QKĐ)
7. Two years ago, she (teach)________taught ________ at a village school.(QKĐ)
8. We (travel)_________ will travel__________ to Ha Noi next week.(TLĐ)
9. He (do) __________is doing____________ his homework at the moment.(HTTD)
10. We (not do) _______didn’t do_______our homework yesterday.(QKĐ)
1. paint
⇒ Thì Hiện tại đơn
2. will have
⇒ Thì Tương lai đơn
3. is helping
⇒ Thì Hiện tại tiếp diễn
4. bought
⇒ Thì Quá khứ đơn
5. taught
⇒ Thì Quá khứ đơn
6. visited
⇒ Thì Quá khứ đơn
7. taught
⇒ Thì Quá khứ đơn
8. will travel
⇒ Thì tương lai đơn
9. is doing
⇒ Thì Hiện tại tiếp diễn (at the moment)
10. didn't do
⇒ Phủ định Thì Quá khứ đơn
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK