Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 38. Yesterday (be).. .my birthday. 39. David (give).............me a present...

38. Yesterday (be).. .my birthday. 39. David (give).............me a present at this time last year. 40. A: How many days a week (you/go).... B: I (go)....

Câu hỏi :

helppppppppppppppppppppppppppppppppppp

image

Lời giải 1 :

38. was 

39. are giving 

40. do you go 

      go 

41. are reading 

42. is 

43. do / go / go

44. was / would say

45. gets

46. was 

47. eat 

48. eats 

49. are smiling

50. eats 

51. is

52. comes 

53. think/ is knocking

54. gives

55.will cut

56. rises/sets

57. bought

58. goes

59. will repair - has

60, are going to spend (hoặc will spend đều được)

61, go

62, did

63,would happen - were 

64, get

65. didn't steal 

66. is knocking

67. were / were 

68. go

69. built 

70. built

71. will repair ( is going to repair ) 

72. forgive / will go 

73. is coming

74. was 

75. are / will look 

Xin câu trả lời hay nhất !

Thảo luận

Lời giải 2 :

$\text{38/ was (- Yesterday là dấu hiệu thì QKĐ}$

$\text{ - Yesterday là số ít (chỉ có 1 ngày))}$

$\text{39/ gave (at this time last year là dấu hiệu của QKĐ)}$

$\text{40/ A: do you go}$

$\text{      B: go (HTĐ)}$

$\text{41/ are reading (now là dấu hiệu của HTTD)}$

$\text{42/ are (picture books là số nhiều)}$

$\text{43/ A: do you often go (HTĐ)}$

$\text{       B: go (always là dấu hiệu của HTĐ)}$

$\text{44/ is / will (Câu đk loại 1 có vế 1 là HTĐ, vế 2 là TLĐ, She đi với is)}$

$\text{45/ is getting (HTTD)}$

$\text{46/ began (in 1986 là dấu hiệu của QKĐ)}$

$\text{47/ eat (everyday là dấu hiệu của HTĐ, I đi với động từ nguyên mẫu)}$

$\text{48/ eats (every night là dấu hiệu của HTĐ, Peter đi với $V_{s/es}$)}$

$\text{49/ are smiling (Look là dấu hiệu của HTTD, có 2 người nên dùng are)}$

$\text{50/ ate (last night là dấu hiệu của QKĐ)}$

$\text{51/ was (in 2020 là dấu hiệu của QKĐ)}$

$\text{52/ come (HTĐ)}$

$\text{53/ am thinking / is knocking (Listen là dấu hiệu của HTTD,}$

$\text{ I dùng am, someone dùng is)}$

$\text{54/ gives ( everyday là dấu hiệu của HTĐ, his father dùng $V_{s/es}$)}$

$\text{55/ are cutting (Watch out là dấu hiệu của HTTD, you dùng are)}$

$\text{56/ rises / set (HTĐ, the sun dùng $V_{s/es}$}$

$\text{57/ bought (last year là dấu hiệu của QKĐ)}$

$\text{58/ goes (often là dấu hiệu của HTĐ, he dùng $V_{s/es}$)}$

$\text{59/ will repair / has (Câu đk loại 1, he dùng has)}$

$\text{60/ will spend (next month là dấu hiệu của TLĐ)}$

$\text{61/ go (everyday là dấu hiệu của HTĐ, we dùng V)}$

$\text{62/ did (2 hours ago là dấu hiệu của QKĐ)}$

$\text{63/ will happen / are (Câu đk loại 1)}$

$\text{64/ get (everyday là dấu hiệu của HTĐ, I dùng V)}$

$\text{65/ didn't steal (last month là dấu hiệu của QKĐ)}$

$\text{66/ is knocking (Giải thích gần giống câu 53)}$

$\text{67/ bought (last year là dấu hiệu của QKĐ)}$

$\text{68/ go (everyday là dấu hiệu của HTĐ, we dùng V)}$

$\text{69/ will build (in 2028 là dấu hiệu của TLĐ)}$

$\text{70/ built (in 2000 là dấu hiệu của QKĐ)}$

$\text{71/ will repair (tomorrow là dấu hiệu của TLĐ)}$

$\text{72/ forgive / will go (Câu đk loại 1)}$

$\text{73/ is coming (Look! là dấu hiệu của HTTD, ourr teacher dùng is)}$

$\text{74/ was (3 years ago là dấu hiệu của QKĐ, Mr.Tam dùng was)}$

$\text{75/ are, will look (Câu Đk loại 1, the walls dùng are)}$

$\text{CHÚC BẠN HỌC TỐT!!}$

$\text{CÓ GÌ KHÔNG HIỂU HÃY HỎI MÌNH!}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK