`1.` Do you have ( HTĐ, cấu trúc câu nghi vấn: Do/Does + S + Vs/es + ... )
`2.` Have you finished ( HTHT, cấu trúc: S + have/has + Vp.p + ... )
`3.` has been ( HTHT có "for", cấu trúc: S + have/has + Vp.p + ... )
`4.` has she had
`5.` died ( Có "yesterday" là DHNB của QKĐ )
`6.` don't know
`7.` have been waiting ( HTHT tiếp diễn )
`8.` received
`9.` have been correcting ( HTHT tiếp diễn )
`10.` have never been
141. ..Do you have..... (you/have) a nice time in Rome?
142. ...Have you finished.......... (you/finish) your homework yet?
143. He (be)....has been............... at his computer for six hours.
144. How long .....she has had....(she/have) that car?
145. How many people (die)....died.... in the fire yesterday?
146. I (not/know).....don't know...... much about art, but I like some artists.
147. I (wait)...have been waiting... for ages when finally the bus arrived.
148. I (receive)....received.... a postcard from Jane yesterday.
149. I (correct) ....have been correcting....... all morning, I‟m exhausted.
150. I (never/be)...have never been........... sailing, what‟s it like?
Mik gửi bạn bài
Chúc bạn học tốt
Xin ctlhn
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK