`129`. noticed - is
`130`. am having - had
`131`. revising
`132`. already began
`133`. think - will do
`134`. will be - isn't
`135`. pass - would start
`136`. will go
`137`. can see - have become
`138`. works
`139`. had become
`140`. was skiing
$\text{129. noticed ...... was (Ở đó tôi nhận ra việc nói ngoại ngữ ngày nay quan trọng như thế nào }$
$\text{130. am having ...... had (Có Now ⇒ Thì HTTD, before .... ⇒ Thì QKĐ) }$
$\text{131. am revising (at the moment ⇒ Thì HTTD)}$
$\text{132. have already begun (already ⇒ Thì HTHT)}$
$\text{133. think .......... will do (every week ⇒ Thì HTĐ, think + V-ing)}$
$\text{134. is ............ isn't}$
$\text{135. pass.......... will start (Nếu tôi hoàn thành xuất sắc bài thi, tôi sẽ bắt đầu học nghề vào tháng 9)}$
$\text{136. will go (Và sau khi học nghề, có thể tôi sẽ trở về London để làm việc ở đó một thời gian)}$
$\text{137. you can see ........... have become (already ⇒ Thì HTHT)}$
$\text{138. has been working (Andy mệt mỏi vì đã làm việc cả ngày)}$
$\text{139. had become}$
$\text{140. was skiing (David bị gẫy chân khi đang trượt tuyết vào tuần trước)}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK