`Ex 5:`
`1.` for
`=>` S + has/have + V-pp +.... + for + mốc thời gian.
`2.` since
`=>` S + have/has + V-pp +.... + since + số năm.
`3.` since
`4.` for
`5.` for
`6.` for
`7.` for
`8.` since
`Ex 6:`
`1.` have worked
`=>` S + has/have + V-pp +.....+ since 1970.
`2.` has been studying
`=>` S + has/have + been + V-ing +....+ for three years now.
`3.` have seen
`=>` S + have/has + V-pp + ... + for five days.
`4.` have lived
`5.` have got
`Ex 7:`
`1.` studied
`=>` Có yesterday nên đây là thì QKĐ.
`2.` have read
`=>` Có several time và before nên đây là thì HTHT.
`3.` have studied
`=>` Có almost nên đây là thì HTHT.
`4.` traveled
`=>` Có last summer nên đây là thì QKĐ.
`5.` had
`=>` Có last week nên đây là thì QKĐ.
$#Mon_lùn$
V. 1. for (for + khoảng tg)
2. since (since + mốc tg)
3. since
4. for
5. for
6. for
7. for
8. since
VI. 1. have worked
2. has studied
3. have seen
4. have lived
5. have gotten
VII. 1. studied
2. have read
3. have studied
4. travelled
5. had
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK