Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 (+) S+ have/has (adv) + PII + . (-) S+...

(+) S+ have/has (adv) + PII + . (-) S+ haven't/ hasn't (adv) + PII +.. . (?) Have/ Has +S+ (adv) + PII +... Usages: Thì HTHT diễn tả hành động bắt đầu xảy

Câu hỏi :

Nhìn nhều z thoy chứ có mỗi 3 bài :))

image

Lời giải 1 :

`Ex 5:`

`1.` for

`=>` S + has/have + V-pp +.... + for + mốc thời gian.

`2.` since

`=>` S + have/has + V-pp +.... + since + số năm.

`3.` since

`4.` for

`5.` for

`6.` for

`7.` for

`8.` since

`Ex 6:`

`1.` have worked

`=>` S + has/have + V-pp +.....+ since 1970.

`2.` has been studying

`=>` S + has/have + been + V-ing +....+ for three years now.

`3.` have seen

`=>` S + have/has + V-pp + ... + for five days.

`4.` have lived

`5.` have got

`Ex 7:`

`1.` studied

`=>` Có yesterday nên đây là thì QKĐ.

`2.` have read

`=>` Có several timebefore nên đây là thì HTHT.

`3.` have studied

`=>` Có almost nên đây là thì HTHT.

`4.` traveled

`=>` Có last summer nên đây là thì QKĐ.

`5.` had

`=>` Có last week nên đây là thì QKĐ.

$#Mon_lùn$

Thảo luận

Lời giải 2 :

V. 1. for (for + khoảng tg)

2. since (since + mốc tg)

3. since

4. for

5. for

6. for

7. for

8. since

VI. 1. have worked

2. has studied

3. have seen

4. have lived

5. have gotten

VII. 1. studied

2. have read

3. have studied

4. travelled

5. had

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK