`6.` Has; tried
`7.` Did; go
`8.` have; been
`9.` have travelled
`10.` have been
`11.` Have; finished
`12.` came; told
`13.` have visited; went; was; haven't visited
`14.` did; come
`15.` came
`16.` Did, watch
`17.` have; left
`18.` have known
`19.` met; have known
`20.` happened
`21.` Did; read
Trong bài này sử dụng thì hiện tại hoàn thành và thì quá khứ đơn
*Công thức thì hiện tại hoàn thành:
Khẳng định:
S + have/has + `V_3`/V-ed
`+` S = I/You/We/They + have
`+` S = She/He + has
Phủ định:
S + haven't/hasn't + `V_3`/V-ed
Trong đó:
`-` haven't: have not
`-` hasn't: has not
Câu nghi vấn:
Have/has + S + `V_3`/V-ed
`+` Yes, S + have/has
`-` No, S + haven't/hasn't
Công thức thì quá khứ đơn:
Khẳng định:
I/you/we/they/he/she/it + V-ed (studied)
Phủ định:
I/you/we/they/he/she/it + did not/didn't + V
Câu nghi vấn và câu trả lời ngắn:
Did + I/you/we/they/he/she/it + V?
+ Yes, I/you/we/they/he/she/it + did
- No, I/you/we/they/he/she/it + didn't
CHÚC BẠN HỌC TỐT!
6. Has | tried
7. Did | go
8. have | been
9. have travelled
10. has been married
11. Have | finished
12. came | told
13. have visited | went | was | haven't visited
14. did | come
15. came
16. Did | watch
17. have | left
18. have | known
19. met | have known
20. happened
21. Did | read
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK