1. haven't done
2. Have you read
3. have hear
4. has never lived
5. Have you slept / have ringed
6. has written / hasn't finished
7. will never forget/have just told
8. have you been waiting
9. worked
10. have seen
1. You haven't done your project yet, I suppose.
2. you haven't read that book yet?
3. That's the best speech I have ever heard
4. Jack never have never lived in Paris before.
5. you have slept so far? I rang the bell for the last 20 minutes.
6. He has been writing a novel for 2 years but he hasn't finished it yet.
7. I have never forgotten what you told me.
8. How long you have you been waiting for me?
9. I have work here for three years.
10. I have seen that film several times before because I like it.
Cấu trúc HTHT: S + have/has + Ved/Vp.p
Cấu trúc HTHTTD: S + have/has + been + V_ing
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK