$\text{@su}$
151, have closed → thì HTHT
152, was raining → cấu trúc "hành động chen ngang", sẽ có 1 vế dùng thì tiếp diễn, còn lại dùng đơn
153, started → quá khứ, bắt đầu từ khi nào
154, is having → thì HTTD, có at the moment
155, arrived → (giống câu 152)
156, has just come → thì HTHT, cấu trúc S + have/has + (not) + P2 + ...
157, is → hành động, việc làm hay hiện tượng xảy ra thường xuyên thì dùng thì HTĐ
158, had swum → hành động dẫn đến kết quả trong quá khứ
159, are going → thì tương lai gần
160, will repair
161, had been → (giống câu 158)
162, were → (giống câu 158)
163, had forgotten → (giống câu 158)
164, arrived → cấu trúc as soon as trong thì quá khứ
165, was seeing → (giống câu 152 nhưng trong thì quá khứ)
166, is Robert living → thì HTTD, có now
167, does Mandy talk
168, was → câu điều kiện loại 2, cấu trúc If S + V-ed, S would Vbare
169, haven't finished → thì HTHT, có yet
170, has been → thì HTHT, có since
171, was living
172, saw
173, did you visit → thì QKĐ, có yesterday
174, Have you really read
175, bumped → (giống câu 168)
176, lost → thì QKĐ
177, had been wandering
178, popped → thì QKĐ
179, was looking → thì QKTD
180, had just been writing → thì HTHTTD
PS Uầy dài quá mà không được hay nhất nữa tui bỏ hoidap ;v;;
$\text{#BTS}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK