1. do
2. provide
3. study | live
4. skips
5. wants
6. is | writes
7. has
8. Does Lan help
9. doesn't study
10. do
11. doesn't want
12. Does | want
13. gives
14. shares
15. isn't
16. Do you like
17. Do you remember
18. Does your mother clean
19. doesn't like
20. Do you do
1. do
2. provide
3. study | live
4. skips
5. wants
6. is | writes
7. has
8. Does Lan help
9. doesn't study
10. do
11. doesn't want
12. Does | want
13. gives
14. shares
15. isn't
16. Do you like
17. Do you remember
18. Does your mother clean
19. doesn't like
20. Do you do
CẤU TRÚC THÌ HTĐ:
(+) S + V/ V(s/es) + Object…
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
S (Subject): Chủ ngữ
V (Verb): Động từ
O (Object): Tân ngữ
Những từ nhận biết thì hiện tại đơn
Every day/ week/ month … : mỗi, mọi ngày/ tuần/ tháng …
Always, constantly: luôn luôn
Often: thường
Normally: thông thường
Usually: thường, thường lệ
Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
Seldom: hiếm khi, ít khi
Never: không bao giờ
On Mondays/Sundays …
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK