Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 CHUYÊN ĐỀ: CHIA ĐỘNG TỪ 1. I (get) __________ up...

CHUYÊN ĐỀ: CHIA ĐỘNG TỪ 1. I (get) __________ up at six o’clock. 31. I (get) __________ up at 6.00 every morning. A. không chia B. chia A. không chia

Câu hỏi :

CHUYÊN ĐỀ: CHIA ĐỘNG TỪ 1. I (get) __________ up at six o’clock. 31. I (get) __________ up at 6.00 every morning. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 2. She (have) __________ breakfast at six fifteen. 32. Nga and Lan (go) __________ to school every day. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 3. We (live) __________ on Le Duan street. 33. We (have) __________ lunch at 11.30. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 4. He (go) __________ to school at six thirty. 34. My father (read) __________ a newspaper every day. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 5. She (live) __________ in a big city. 35. Nga (do) __________ the housework every day. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 6. I (go) __________ to school at 6.30 every day. 36. She (have) __________ breakfast at 6.10. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 7. Mai (get) __________ dressed at 6.50 every morning. 37. I (listen) __________ to music every night. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 8. Every morning, Lan (get) __________ up at 6. 38. We (live) __________ a big city. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 9. He (brush) __________ his teeth every morning. 39. They (have) English __________ Monday. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 10. Hoa (go) __________ to school by bus every day. 40. They (go) __________ school every morning. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 11. I (get) __________ up in 6 every morning. 41. She (go) __________ to school at 6.30. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 12. He (wash) __________ his face. 42. We (live) __________ on Tran Phu street. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 13. She (open) __________ her book. 43. She (have) __________ lunch at 11.30 every day. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 14. He (brush) __________ his teeth. 44. He (do) __________ his homework every evening. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 15. It (have) __________ floors. 45. Nam (play) __________ soccer every day. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 16. Every morning, he (eat) __________ breakfast at home. 46. We (have) __________ English on Monday. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 17. My school (have) __________ two floors. 47. I (live) __________ a village. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 18. Every morning, Thu (get) __________ up at 6. 48. She (brush)__________ her teeth after breakfast. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 19. She (have) __________ breakfast at 6.10. 49. I (go) __________ to bed on ten o’clock. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 20. After breakfast, she (brush) __________ her teeth. 50. She (have) __________ her breakfast at home. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 21. She (go) __________ to school at 6.30. 51. We (live) __________ a house near a lake. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 22. She (have) __________ lunch at 11.30 at school. 52. Our house (have) __________ a yard A. không chia B. chia A. không chia B. chia 23. We (watch) __________ televison every evening. 53. She (live) __________ in a house near a lake. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 24. I (do) __________ my homework every afternoon. 54. He (work) __________ in a factory. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 25. Mai and Lan (play) __________ games after school. 55. They (have) __________ literature on Tuesday. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 26. Vy (listen) __________ to music every night. 56. Lan (take) __________ a shower every morning. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 27. They (listen) __________ to music every day. 57. I (watch) __________ television every night A. không chia B. chia A. không chia B. chia 28. He (play) __________ volleyball after school. 58. His mother (do) __________ the housework every day. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 29. They (play) __________ soccer every afternoon. 59. Her brother and sister (play) __________ sports. A. không chia B. chia A. không chia B. chia 30. He (do) __________ the homework every evening. 60. Mai (live) __________ in the city. A. không chia B. chia A. không chia B. chia

Lời giải 1 :

1 get
31 A
2 has
32 A
3 live
33 A
4 goes
34 B
5 lives
35 B
6 go
36 B
7 gets
37 A
8 gets
38 A
9 brushes
39 B
10 goes
40 A
11 get
41 B
12 washes
42 B
13 opens
43 B
14 brushes
44 B
15 has
45 B
16 eats
46 A
17 has
17 A
18 gets
48 B
19 has
49 A
20 brushes
50 A
21 goes
51 A
22 has
52 B
23 watches
53 A
24 do
54 B
25 play
55 A

26 listen

56 takes

27 listen

57 A

28 plays

58 B

29 play

59 A

30 does

60 B

Thảo luận

-- @hoangdepptry , bạn vô nhóm mik ko bạn oơi

Lời giải 2 :

`1.` A

`2.` B

`3.` A

`4.` B

`5.` B

`6.` A

`7.` B

`8.` B

`9.` B

`10.` B

`11.` A

`12.` B

`13.` B

`14.` B

`15.` B

`16.` B

`17.` B

`18.` B

`19.` B

`20.` B

`21.` B

`22.` B

`23.` A

`24.` A

`25.` A

`26.` B

`27.` A

`28.` B

`29.` A

`30.` B

`31.` A

`32.` A

`33.` A

`34.` B

`35.` B

`36.` B

`37.` A

`38.` A

`39.` A

`40.` A

`41.` B

`42.` A

`43.` B

`44.` B

`45.` B

`46.` A

`47.` A

`48.` B

`49.` A

`50.` B

`51.` A

`52.` B

`53.` B

`54.` B

`55.` A

`56.` B

`57.` A

`58.` B

`59.` A

`60.` B

Chủ ngữ I,you,we, they và các chủ ngữ số nhiều, động từ ko chia

Chủ ngữ He,she,it và các chủ ngữ số ít, động từ có chia

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK