Be (is/ am /are) --> was, were --> been
abide --> abode/abided --> abode/abided
arise --> arose --> arisen
awake --> awoke --> awoken
become --> became --> become
begin --> began --> begun
blow --> blew --> blown
break --> broke --> broken
bring --> brought --> brought
build --> built --> built
buy --> bought --> bought
catch --> caught --> caught
come --> came --> come
cut --> cut --> cut
draw --> drew --> drawn
drink --> drank --> drunk
eat ---> ate -->eaten
Be / was , were / been : thì , là , ở
Becom / bacame / become : trở nên
Begin / began / begun : bắt đầu
Bend / bent / bent : bẻ cong
Blow / blew / blown : thổi
catch / caught / caught : bắt , chụp
choose / chose / chosen : chọn ,lựa
come / came / come : đến , đi đến
cut / cut / cut : cắt, chặt
crow / crew or crewed / crowed : gáy
get / got/ got or gotten : có được
give / gave / given : cho
know / knew / known : biết , quen biết
knit / knit or knitted / knit or knitted : đan
learn / learnt or learned / learnt or learned : học , được biết
Lưu ý : các dấu / để ngăn cách các V1 , V2 và V3
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK