1 will play ( this afternoon : chiều nay -> diễn ra trong tương lai )
2 going to arrive ( at six -> rõ thời gian nên dùng thì tương lai gần)
3 spent ( last summer -> dấu hiệu thì quá khứ )
4 hasn't riden ( before -> dấu hiệu thì HTHT)
5 is grazing ( right now -> đang diễn ra nên là dùng hiện tại tiếp diễn)
6 are
7 have lived (before -> dấu hiệu thì HTHT)
8 doesn't excite ( diễn tả 1 thứ gì đó -> hiện tại đơn)
9 visiting ( sau like + Ving)
10 driving( sau don't mind + Ving)
chúc bạn học tốt ^^
Giải thích:
1. Dịch: Chúng tôi sẽ chơi bóng đá vào chiều nay. Bạn có muốn chơi không?
-> Đây là lời mời.
2. Ở câu trước có từ tomorrow, ở câu sau có từ at six
-> Thì tương lai tiếp diễn.
3. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last summer.
4. Dấu hiệu nhận biết thì HTHT: before.
5. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: right now.
6. Dấu hiệu nhận biết thì HTHT: for thousands of years.
7. Dấu hiệu nhận biết thì HTHT: for ten years.
8. Thì hiện tại đơn.
9. Sau would like + to-V.
10. Sau mind + Ving.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK