Thì HTHT
I / You / We / They + have + PII + . . .
He / She / It + has + PII + . . .
S + have / has + not (haven't / hasn't) + P II + . . .
Have / Has + S + P II + . . .?
Yes, S have / has.
No, S haven't / hasn't.
Thì HTTD
S + am/ is/ are + V-ing
CHÚ Ý:
– S = I + am
– S = He/ She/ It + is
– S = We/ You/ They + are
S + am/ is/ are + not + V-ing
CHÚ Ý:
– am not: không có dạng viết tắt
– is not = isn’t
– are not = aren’t
Am/ Is/ Are + S + V-ing
28 B. am staying
29 D. is listening
30 A. is not working
31 C. had left
32 A. has worked
33 B. left/ have not seen
34 D. spent/bought
35 B. has lived
36 C. did not catch
~ Chúc bạn học tốt ~
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK