Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1. Question 1. Be quiet! I _______ a book. read...

1. Question 1. Be quiet! I _______ a book. read am reading 2. Question 2. You _________ the dishes. (never do) never do are never doing 3. Question 3. What

Câu hỏi :

1. Question 1. Be quiet! I _______ a book. read am reading 2. Question 2. You _________ the dishes. (never do) never do are never doing 3. Question 3. What film _______? (watch) do you watch? are you watching? 4. Question 4. Mum, Tom ______ (pick) his nose again! picks is picking 5. Question 5. He ______ to school every day. (walk) walks is walking 6. Question 6. I ______ London. (love) love am loving 7. Question 7. I ______ there whenever I can. (go) go am going 8. Question 8. I always ________ there by plane. (go) go am going 9. Question 9. Right now, we _______ to a lovely cd. (listen) listen are listening 10. Question 10. My brother _______ his driving exam now. (take) takes is taking gạch chân từ nhận biết thì

Lời giải 1 :

1. Question

1. Be quiet! I _______ a book. → Be quiet!:dùng cho thì hiện tại tiếp diễn.

read

am reading

2. Question

2. You _________ the dishes. (never do)→never: thường đc dùng cho thì hiện tại đơn

never do

are never doing

3. Question

3. What film _______? (watch)→Trong trường hợp này ko có từ nhận biết nhưng theo ngữ cảnh cho thấy đây là thì hiện tại tiếp diễn.

do you watch?

are you watching?

4. Question

4. Mum, Tom ______ (pick) his nose again! again!: có nghĩa là 1 lần ữa thì dùng cho thì hiện tại tiếp diễn.

picks

is picking

5. Question

5. He ______ to school every day. (walk)→every day: là từ nhận biết thì hiện tại đơn.

walks

is walking

6. Question

6. I ______ London. (love) → love: là từ chỉ cảm xúc nên ko đc dùng trong thì hiện tại tiếp diện⇒thì hiện tại đơn.

love

am loving

7. Question

7. I ______ there whenever I can. (go) → whenever: dùng cho thì hiện tại đơn.

go

am going

8. Question

8. I always ________ there by plane. (go)→always: là từ nhận biết của thì hiện tại đơn.

go

am going

9. Question

9. Right now, we _______ to a lovely cd. (listen)→right now:là từ nhận biết thì hiện tại tiếp diễn.

listen

are listening

10. Question

10. My brother _______ his driving exam now. (take)→ now: là từ nhận biết thì hiện tại tiếp diễn.

takes

is taking

~Chúc bạn học tốt~

@✨vuamuoiteam✨

Xin câu Trả lời hay nhất🥇🏆

🎊Team best Math and English🎊

 

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1.`  am reading

`=>` Be quiet! : là dấu hiệu của thì HTTD.

`2.` never do

`=>` never là dấu hiệu của thì HTĐ.

`3.` are you watching?

`=>` Dịch: Bạn đang xem phim gì thế?

`4.` is picking

`=>` có dấu chấm than "!" nên đó là thì HTTD.

`5.` walks

`=>` every day là dấu hiệu của thì HTĐ.

`6.` love

`=>` không có dấu hiệu nên ta giữ nguyên.

`7.` am going

`=>` Dịch: Tôi sẽ đến đó bất cứ khi nào tôi có thể.

`8.` go

`=>` always là dấu hiệu của thì HTĐ.

`9.` are listening

`=>` Right now là dấu hiệu của thì HTTD.

`10.` is taking

`=>` now là dấu hiệu của thì HTTD.

$@Sim$

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK