4. A has worked
B Started
5. Invited/didn't come
6. began
7. has made
8. Has been
9. Left
Bài 6
1. Have visited
2. has read
3. Haven't begun
4. Has been
5. Haven't started
6. Have been
7. have gone
8. Have explained
9. has taken
10. Hasn't finished
11. haven't seen
12. haven't seen
Bài 7
1. Called
2. Have met
3.have flown/went
4. when did your father give up smoking?
5.moved
6.has been
7.spent
8.have watched
9.delivered
10.heard
11.have had/gave
12has done
13has turned
14has just started
15 has lost
16have gone up
17Have you bought
xin 5*+ctrlhn chúc e học tốt
Exercise 6 :
1. visited 2. read 3. have not begun 4. been 5. have not started 6.been 7. went 8. toke 9. toke
10. has not finished 11.have not seen 12. have not seen
Exercise 7:
1. called 2. met 3. flyed , went 4. your father given up 5. moved 6. been 7. spended 8. watched 9. delivered 10. heared 11. have , gave 12. done 13. turned 14. just started 15. lost 16. get 17. You buyed
Có sai thì mong thông cảm ....
Vì mik mới lớp 5 , nhưng được học tiếng anh lớp 6 rồi.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK