Bài 3: Xếp các từ sau vào 2 cột từ ghép và từ láy.
châm chọc,chậm chạp,mê mẩn,mong ngóng,nhỏ nhẹ,mong mỏi,phương hướng,vương vấn,tươi tắn.
Trả lời .
Từ ghép : Từ láy :
-châm chọc -chậm chạp
-mong ngóng -mê mẩn
-nhỏ nhẹ -vương vấn
-mong mỏi -tươi tắn
-phương hướng
Bài 4: Trả lời.
a) Tạo :
2 từ ghép có nghĩa phân loại
-xe máy
-xe đạp
2 từ ghép có nghĩa tổng hợp
-hoa quả
-trái cây
1 từ láy tiếng "nhỏ"
-nhỏ nhắn
1 từ láy tiếng "sáng"
-sáng lạng
1 từ láy tiếng "lạnh"
-lạnh lùng
b) Tạo :
1 từ ghép, 1 từ láy chỉ màu sắc từ tiếng xanh
-xanh tươi
-xanh xao
1 từ ghép, 1 từ láy chỉ màu sắc từ tiếng đỏ
-đỏ thắm
-đỏ đắn
1 từ ghép, 1 từ láy chỉ màu sắc từ tiếng trắng
-trắng sáng
-trắng trẻo
1 từ ghép, 1 từ láy chỉ màu sắc từ tiếng vàng
-cúc vàng
-vàng vọt
1 từ ghép, 1 từ láy chỉ màu sắc từ tiếng đen
-đen tối
-đen đủi
`(3)`
- Từ láy: chậm chạp, mê mẩn, mong mỏi, tươi tắn, vương vấn
- Từ ghép: châm chọc, mong ngóng, nhỏ nhẹ, tươi tốt, phương hướng
`(4)`
a.
- Nhỏ
+ Từ ghép phân loại: bát nhỏ, bánh nhỏ.
+ Từ ghép tổng hợp: nhỏ bé, nhỏ xinh.
+ Từ láy: nhỏ nhoi.
- Sáng:
+ Từ ghép phân loại: buổi sáng, trời sáng
+ Từ ghép tổng hợp: trong sáng, sáng chói
+ Từ láy: sáng sủa
- Lạnh:
+ Từ ghép phân loại: tủ lạnh, máy lạnh
+ Từ ghép tổng hợp: Lạnh giá, lạnh cóng
+ Từ láy: lạnh lẽo
b.
- Xanh:
+ Từ ghép: xanh thẫm
+ Từ láy: xanh xanh
- Đỏ
+ Từ ghép: đỏ thắm
+ Từ ghép: đỏ đô
- Trắng:
+ Từ ghép: trắng muốt
+ Từ láy: trắng trẻo
- Vàng:
+ Từ ghép: vàng khè
+ Từ láy: vàng vọt
- Đen
+ Từ ghép: đen khói
+ Từ láy: đen đủi
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK