1. have read/'ve read
2. has worn/'s worn
3. has visited/'s visited
4. have eaten/'ve eaten
5. has finished/'s finished
6. have broken/'ve broken
7. have paid/'ve paid
8. has never snowed/'s never snowed
9. have met/'ve met
10. have seen/'ve seen
11. have bought/'ve bought
12. have been/'ve been
13. have had/'ve had
14. has raised/'s raised
15. have grown/'ve grown
Cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành(present perfect)
(+) S+have/has/'ve/'s+V3.
(-) S+have-not/has-not/haven't/hasn't+V3.
(?) Have/has + V3?
* Ngôi 3 số ít She/he/it/,... :Has/'s
* I/You/We/they/...:Have/'ve
~Chúc bạn học tốt~
@✨vuamuoiteam✨
Xin câu Trả lời hay nhất🥇🏆
🎊Team best Math and English🎊
1. have read vì có several times thì ta chia HTHT.
2. has worn vì có many times thì ta chia HTHT.
3. has visited vì có a few times thì ta chia HTHT.
4. have eaten vì có already thì ta chia HTHT.
5. have visited
6. have broken
7. have paid vì có for thì ta chia HTHT.
8. has never snowed vì có never thì ta chia HTHT.
9. have met
10. have seen vì có before
11. have bought
12. have been
13. have had
14. has raised
15. have grown
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK