1. At this time yesterday we (play) were playing tennis in the schoolyard.
2. At 7:00 pm yesterday i (watch) was watching TV.
3. Yesterday while my father (watch) was watching TV, my mother (read) was reading the newspaper, my sister (do) was doing her homework and I (play) was playing chess with my friend.
4. What were you doing when I phoned you? I (have) was having a bath.
5. She (do) was doing her homework at the time yesterday.
6. Mary (water) was watering the flowers at 3:00 p.m yesterday.
1. were playing
DHNB: At the time yesterday --> Thì quá khứ tiếp diễn
2. was watching
DHNB: at 7.p.m yesterday --> Thì quá khứ tiếp diễn
3. was watching/ was reading/ was doing/ was playing
4. was having
DHNB: were you doing --> Quá khứ tiếp diễn
5. was doing
DHNB: at the time yesterday --> Thì quá khứ tiếp diễn
6. was watering
DHNB: at 3.p.m yesterday --> Thì quá khứ tiếp diễn
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK