Đáp án + giải thích:
1. hates ( Ann ngôi thứ 3 số ít)/ like ( trợ động từ doesn't nên V giũ nguyên)
2. enjoys ( ngôi thứ 3 số ít) / likes ( chủ ngữ là he )
3. like ( we số nhiều nên giữ nguyên V ) / like ( they số nhiều )
4. dislike ( Chủ ngữ I ) / like ( cũng v nhá)
5. hate / love ( chủ ngữ số nhiều V giữ nguyên )
6. like ( như cũ )/ like ( trợ động từ does )
7. meeting ( sau love + V_ing) / loves ( CN he)
8. mind ( trợ động từ V giữ nguyên) / mind ( CN they )
9. like ( có does nhá ) / dislikes ( CN he )
10. spending ( sau dislike + V_ing)
11. being ( sau detest + V_ing ) / like ( CN they )
12. bear ( sau "can" + V_o ) / bears ( CN ngôi thứ 3 số ít he )
13. being ( sau enjoy + V_ing ) / enjoy ( có does V nguyên)
14. doing ( fond + V_ing)
15. swim ( cái này mik ko bt giải thích như nào nữa '-')
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK