81.Have (Lan) done
82.to see
83.see/has seen
84.Have waited
85.fixing
86.go
87.don't go
88.taught
89.irone
90.has done
91.to come
92.not to smoke
93.playing
94.to wear
95.corrected
96.has been used
97.was watching-rang
98.to take
99.to study
100.to like -was
101.didn't drink
102.go-used-watch
103.told-was-is-to buy
104.liked-was
105.to look
106.invented
107.be
108.likes-to visit
109. was
110. to buy
111. recieved
112. went
113. to tell
114.have
115. are crossing
116. will be
117. didn't watch-read
118. add
119. was-catching
120. go-will feel
223. are waiting
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK