1 swimming
2 swimming
3 to write
4 to get
5 stop
6 to take
7 carry
8 try
9 playing
10 talking
11 visited
12 park
13 doing
14 painted
15 to wait
16 helping
17 burning
18 to come
19 cut
20 graze
21 to have
22 raining/to rain
23 to decide
24 answer
25 meeting/ to see
26 seeing/ crying
27 playing
28 to go
29 to smoke/ smoking
30 to rent
31 to get
32 have had
33 to talk
1. Tourists could see fish (swim) ......swimming........ along the brook.
2. We enjoy (swim) .....swimming......... along this river.
3. The form teacher has asked Jack (write) .....to write........ an essay on the Thames.
4. It sometimes may be difficult (get) ......to get.......... a taxi during rush-hours.
5. The rain has made the children (stop) .........stop.......... their games.
6. She tells the driver (take) ........to take.......... her to the railway station.
7. Does Mrs. Green have them (carry) .........carry............ those books back home?
9. playing
10. talking
11. visited
12. park / parking
13. doing
14. painted
15. to wait
16. helping
17. burn / burning
18. to come
19. cut
20. graze / grazing
22. to have
23.to rain / raining – raining
24. to decide
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK