1. playing chess.
- like+V-ing: thích làm gì...
- play chess: chơi cờ vua
2. dolls.
- collect + things (dolls, stamps, books,....): sưu tầm (búp bê, con tem, sách,...)
3. listening to music.
- be interested in + V-ing: thích làm gì...
- listen to music: nghe nhạc
4. gymnastics
- do gymnastics: tập thể dục
5. go
- go skiing: trượt tuyết.
6. books
- read book (newspaper, magazine,...): đọc sách (báo, tạp chí,...)
7. go camping
- go camping: đi cắm trại
8. fishing
- go fishing: đi câu cá.
9. bottles
- bottle: chai nước, bình nước (rỗng)
10. cooking
- cooking: nấu ăn
1.chess
2.dolls
3.music
4.gymnastics
5.go
6.books
7.go camping
8.fishing
9.bottles
10.cooking
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK