I. Chọn từ chính xác để điền vào câu:
1 They dance the Tango (beautiful / beautifully)
2 She planned their trip to Greece very (careful / carefully)
3 Jim painted the kitchen very (bad / badly)
4 She speaks very (quiet / quietly)
5 Turn the stereo down. It's too (loud / loudly)
II. Chọn tính từ hoặc trạng từ thích hợp vào câu sau:
1. As the play unfolds, the audience is (subtle / subtly) brought into the grip of an awful evil.
2. In a bold, sometimes (careless / carelessly), form there is nothing academic.
3. The (clever / cleverly) updated detective tale succeeded despite a serious flirt with cliché.
4. Last week we buried my closest friend, and it was a (deep / deeply) moving service.
5. She straightened up and looked out the window (direct / directly) at him.
`I)`
`1` . beautifully
`2` . carefully
`3` . badly
`4` . quietly
`5` . loud
`II)`
`1` . subtly
`2` . careless
`3` . cleverly
`4` . deeply
`5` . directly
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK