1. Eats a lot and does not exercise( ăn nhiều và không tập thể dục)
=> FAT(béo)
Các từ khác: soft(mềm), ugly(xấu xí), cruel (độc ác)
2. James has not washed his hair for a week.(James đã không gội đầu một tuần rồi)
=> His hair is dirty (Tóc anh ta BẨN)
Các đáp án khác: long (dài), healthy (khỏe mạnh), short(ngắn)
3.She doesn't like to do her homework (Cô ấy không thích làm bài tập về nhà)
=>She is a lazy girl.(Cô ấy là một cô gái lười biếng)
Các từ khác : slow (chậm), quick(nhanh), untidy ( bừa bộn)
4.He always shares his sweets with his friends (Anh ấy luôn chia sẻ kẹo với bạn của mình)
=>David is generous( hào phóng)
Các từ khác: rich ( giàu có), poor( nghèo), timid (nhút nhát)
5.Mrs.Lim buys meat and cucumbers from the MARKET
( Bà Lim mua thịt và những quả dưa chuột từ chợ)
Các từ khác: restaurant( nhà hàng), food center(trung tâm ăn uống), coffee shop( quán cà phê)
6. My neighboor is a police officer ( Hàng xóm của tôi là một sĩ quan cảnh sát)
=>He works at a police station ( Anh ta làm tại một đồn cảnh sát)
Các từ khác : zoo (sở thú), aquarium ( thủy cung), post office( bưu điện)
7. We can enrol at the LIBRARY for the Speech and Drama class.
(Chúng ta có thể đăng ký ở THƯ VIỆN cho lớp Diễn thuyết và Kịch)
Các từ khác: community center ( là nơi mà các thành viên của một cộng đồng tụ tập và tham gái vào các hoạt động xã hội ,tôn giáo, vân vân..) , bookshop( cửa hàng sách), stadium( sân vận động)
8.Dr Ong's clinic( thường là phòng khám tư nhân) is on the ground floor of a flock of flats.
( Phòng khám của bác sĩ Ong nằm ở tầng trệt của một tòa chung cư)
Dr là bác sĩ=> chỉ có thể là hospital( bệnh viện) hoặc clinic( phòng khám tư) mà nó lại nằm ở tầng trệt của một toà nhà-> quy mô nhỏ-> CLINIC
Các từ khác: circus(rạp xiếc), school(trường học)
9.Alisha is five years old( năm tuổi)-> học lớp mẫu giáo(kindergarten)
She learns to read and write in a kindergarten.( Cô bé học đọc và viết ở một nhà trẻ)
Các từ khác : courtyard( sân được bao quanh bởi các bức tường)
10. My grandmother is a Hindu. She goes to the TEMPLE( đền thờ, chùa) every week.
(Bà tôi là một người theo đạo Hindu.Bà đến đền thờ mỗi tuần)
Các từ khác: mosque (nhà thờ Hồi giáo), park( công viên), church (nhà thờ Thiên giáo)
P/S: Em học lớp 9 tức là sắp thi nên lớp 10 rồi nhỉ?Em nên trau dồi nhiều kiến thức về ngữ pháp và từ vựng cơ bản hơn để thi cho tốt và sau này em sẽ không phải khổ sở học tiếng anh nữa em ạ ^^
Chúc em học tốt.
`1`. fat ( ăn nhiều và không tập thể dục nên mập )
`2`. dirty ( không gọi đầu một tuần nên tóc dơ )
`3`. lazy ( không thích làm bài tập nên là cô gái lười biếng )
`4`. generous ( David là người đàn ông rộng lượng. Anh ấy luôn chiaa sẽ kẹo với bạn bè )
`5`. market ( Lim mua thịt và dưa leo ở chợ )
`6`. police station ( Hàng xóm tôi là cảnh sát. Anh ấy làm việc ở đồn cảnh sát )
`7`. library ( Chúng ta có thể ghi danh ở thư viện cho bài phát biểu và kịch )
`8`. clinic ( Phòng khám bệnh của .. ở tầng trệt của khu chung cư )
`9`. kindergarten ( Alisha 5 tuổi. Cô ấy học và viết ở nhà trẻ )
`10`. temple ( Ấn Độ giáo nên đi đền )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK