1. contributed to
2. cool off
3. count on
4. count him out
5. cross out
6. cried out
7. crying out
8. cut down on
9. cut off
10. decided against
11. depends on
12. let you down
13. desribed as
14. cut down
15. devoted
16. die down
17. dying for
18. disposes of
19. dying out
`1`.contributed to
`2. `cool off
`3. `count on
`4. `count him out
`5.` cross out
`6. `cried out
`7.` crying out
`8. `cut down on
`9. `cut off
10. decided against
`11. `depends on
`12. `let you down
`13`. desribed as
`14.` cut down
`15.` devoted
`16.` die down
`17.` dying for
`18. `disposes of
`19.` dying out
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK