II.
1. moving (Do you mind + V-ing?: Bạn có phiền... ?)
2. have been (có "for" nên chia thì HTHT)
3. to do (offer to V: đề nghị làm gì)
4. lived (câu ước ở hiện tại chia thì QKĐ)
5. were going [hành động đang diễn ra (thì QKTD) thì một hành động khác xen vào (thì QKĐ)]
III.
1. manufacturers (n: nhà sản xuất)
2. fashionable (adj: hợp thời trang)
3. personally (adv: đích thân)
1.moving
Do sb mind doing sth:dùng để nhờ người khác (Bạn có phiền làm gì ko)
2.have married
Ở cuối câu có(for twenty-five years) là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.
3.to do
offer to do sth:tình nguyện làm gì
4.lived
Bạn tra cấu trúc câu ước ở hiện tại nhé.
5.were going
Ở đây dùng thì quá khứ tiếp diễn để chỉ việc gì đang xảy ra thì việc khác chen vào.
III.
1.manufacturer(xưởng chế tạo)
2.fashionable(thời thượng)
3.personally(chính mình)
Học tốt!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK