6.has taken
7.have finished
8.have ....eaten
9.hasn't came
10.have worked
11.have you known
12.haven't done
13.have seen,has ....done
14.have gone
15.has been
16.hasn't had
17.hasn't played
18.haven't had
19.haven't seen
20.has lived
`text{6. has taken}`
`text{7. have finished}`
`text{8. have - eaten}`
`text{9. hasn't came}`
`text{10. have worked}`
`text{11. have you known}`
`text{12. haven't done}`
`text{13. have seen - has - done}`
`text{14. have gone}`
`text{15. has been}`
`text{16. hasn't had}`
`text{17. hasn't played}`
`text{18. haven't had}`
`text{19. haven't seen}`
`text{20. has lived}`
`text{công thức:}`
`text{(+) S + has/ have + V3/ed}`
`text{(-) S + hasn't/ haven't + V3/ed}`
`text{(?) has/ have + S + V3/ed}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK