Put the verbs in brackets into the correct form
1. to lock - going
2.to explain - to listen - complaning
3.to clean - to do ( need to do sth : cần làm gì )
4. striking - to get
5.letting - catch
6. to give up jogging ( give up : từ bỏ [ vĩnh viễn] )
7.working - spending
8.to spend - earn
9.reading - to read
10.crying - seeing - cries
11.climbing - to explain - to say
12.to pass - work
13.to ask - to leave
14. go - promise - won't tell ( promise : hứa )
15.to avoid being - waiting
16.to drive - to fly
17.to spend - rebuilding
18.staying - go
19. to encourage - quit - smoking
20.playing - to cry
Nhớ cho mình xin Hay nhất nhé !
1. to lock/ went
2. to explain/ to listen/ complaining
3. cleaning/ to do
4. striked/ to get
5. to let/ caught
6. not to give up/ jogging
7. working/ spending
8. spending/ earning
9. reading/ to read
10. crying/ seeing/ cried
11. climbing/ to explain/ to say
12. to pass/ work
13. to ask/ to leave
14. go/ promise/ not to tell
15. to avoid/ being/ waiting
16. driving/ to fly
17. to spend/ rebuilding
18. staying/ go
19. encourage/ to quit/ smoking
20. playing/ crying
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK