1. quickly (sau động từ thường là 1 trạng từ chỉ thể cách)
2. well (sau động từ thường là 1 trạng từ chỉ thể cách)
3. exciting (adj + N: tả mức độ, trạng thái vật dùng adj-ing)
4. traditional (adj + N)
5. dangerous (tobe + adj)
6. education (adj + N)
7. painting
8. main (adj + N)
9. employees (nhân viên - số nhiều: 200)
10. furnished (tobe + adj)
1. She speaks English very ___quickly________ I can’t hear any thing.
2. These students behave ____well_______ to everyone.
3. Last night, I saw an _____excited________ film on TV.
4. Most teenagers don’t like ____traditional__________ music.
5. Playing football in the street is very _dangerous_______
6. When she was a child, she received a good _education___________
7. The room will look brighter if there is a _______paiting_______ on the wall.
8. Some of the children ______________ boys, play marbles when there is a break.
9. There are about 200 ___ployment _________ in this company.
10. This lovely apartment has two bedrooms and it is ___furniture__________
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK