1. turned - down
2. wore out
3. call off
4. turn up
5. came across
6. carried out
7. broken into
8. gave up
9. took - off
10. set up
------
9. She promised to meet me at the cinema this evening, but she didn't arrive. (TURN)
⇒ She promised to meet me at the cinema this evening, but she didn't turn up.
10. Nicholas began his trip to the remote farmhouse in Connecticut yesterday. (SET)
⇒ Nicholas set up his trip to the remote farmhouse in Connecticut yesterday.
1. turn it down : từ chối nó
2. worn out :không vừa
( quá khứ của wear out)
3. call off : trì hoãn
4. turn up : xuất hiện
5. come across : tình cờ gặp ai hay cái gì
6. carry out : tiến hành
7. broken into : đột nhập
8. give up : từ bỏ
9. take her clothes off
10. set up : thành lập
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK