IV.
1/ are (cấu trúc: what color is/are + N/N(s/es): cái gì đó màu gì)
2/ are (có those)
3/ has (cô ấy có mặt hình trái xoan)
4/ Is - is (Tóc của Mai dài hay ngắn - nó ngắn)
5/ has (Ngân có tóc đen ngắn)
6/ are (cấu trúc: what color is/are + N/N(s/es): cái gì đó màu gì)
7/ is (Anh ấy cao và gầy)
8/ is - is (Toàn là một lực sĩ. Anh ấy rất khỏe)
V.
1/ is running (có "Sit down!")
2/ buys (có "often")
3/ aren't drinking (có "at the moment")
4/ are climbing (có "Look!")
5/ is crying (có "now")
6/ wear (có "always" và là hành động lặp đi lặp lại)
7/ are you doing/do you do
8/ eat (có "never")
9/ sets off (hành động lặp đi lặp lại)
10/ are not going (có "tonight")
VI.
(bài này đa số dựa vào nghĩa từ và phần đằng sau của câu để chọn đáp án)
1/ talkative (nói nhiều)
2/ friendly (thân thiện)
3/ kind (tốt bụng)
4/ boring (chán)
5/ creative (sáng tạo)
6/ funny (hài)
7/ shy (nhút nhát)
8/ hard-working (chăm chỉ)
9/ confident (tự tin)
10/ clever (thông minh)
gửi
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK