20. A. traditional B. essential C. audition D. picture
21. A. attract B. actor C. guitarist D. gallery
22. A. delicious B. special C. musical D. physician
23. A. answer B. further C. butter D. birth
24. A. burn B. collect C. alone D. neighbour
25. A. chimpanzee B. mechanic C. chemistry D. earache
26. A. of B. funny C. wife D. bookshelf
27. A. conquer B. cook C. centimeter D. key
28. A. pork B. support C. perform D. information
29. A. tuna B. tutor C. tofu D. unusual
30. A. purity B. burning C. cure D. durable
31. A. see B seen C. sportsman D. sure
32. A. pull B. sugar C. plural D. study
33. A. course B. court C. encourage D. cough
34. A. bark B. share C. dare D. bare
35. A. cotton B. bottle C. cold D. common
36. A. dear B. hear C. bear D. clear
37. A. bury B. curtain C. burn D. turn
38. A. folk B. work C. pork D. corn
39. A. shout B. sugar C. share D. surgery
40. A. about B. amount C. should D. ground
41. A. chain B. entertain C. bargain D. complain
42. A. saddle B. case C. chase D. basement
43. A. drummer B. future C. number D. umbrella
44. A. flame B. fame C. came D. manner
45. A. darkness B. warmth C. market D. remark
46. A. hunt B. pullover C. under D. funny
47. A. book B. floor C. hook D. cooker
48. A. figure B. bright C. fight D. sight
49. A. over B. rose C. cover D. chosen
50. A. baggage B. village C. manage D. stage
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK