1. next year ( vì có từ will)
2. will go ( on time : kịp thời)
3.will have studied ( by the end of this year : vào cuối năm nay)
4.will have married ( Nghĩa của câu mang dấu hiệu tương lai hoàn thành)
5.will be taking (At this moment next week : Vào thời điểm này vào tuần tới:
6.will be held ( câu bị động và có next month)
7.will have been delivered ( câu bị động và có by the end of next week )
8.Will have applied ( by the end of this year)
9. will have been published ( câu bị động và có by the end of this year)
10.will have gone ( before + Thời gian tương lai )
tương lai hoàn thành có dấu hiệu : - before + Thời gian tương lai
- By the end of + thời gian trong tương lai
- By the time
* Mình viết công thức để bạn dễ hiểu đó ạ ! Bạn tham khảo và không hiểu thì hỏi mình!
@heliphan02
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK