1.B(always)
2.B(often)
3.A
4.B
5.C (next)
6.A
7.C(next)
8B
9.B(believe)
10.C(in the future)
1. B (Sarah [chủ ngữ số ít - động từ thêm "s"])
2. A (Little girls [ chủ ngữ số nhiều])
3. A ( tôi sẽ để dành tiền để mua một chiếc đồng hồ tốt)
4. B (fancy không đc dùng ở thì tương lai)
5. C (có từ "next Sunday" phải dùng thì tương lai đơn)
6. A (like không đc dùng ở thì tương lai)
7. C (có từ "next birthday" phải dùng thì tương lai đơn)
8. B ( trợ động từ cho chủ ngữ số ít "does")
9. B (tôi tin hầu hết mọi người sẽ sử dụng ...)
10. C (có từ "in the future" phải dùng thì tương lai đơn)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK