1. Living in the city is more convenient than living in the country.
(Sống ở thành phố tiện hơn sống ở quê.)
2. Mrs. Smith is younger than I thought.
(Bà Smith trẻ hơn tôi nghĩ.)
3. Houses in big cities are much taller than those in my hometown.
(Nhà ở các thành phố lớn cao hơn nhiều so với nhà ở quê tôi.)
4. No one in my class is smarter than Jim.
(Không ai trong lớp của tôi thông minh hơn Jim.)
5. The senior prom would be more exciting than any other proms.
(Buổi dạ hội cấp cao sẽ thú vị hơn bất kỳ buổi biểu diễn nào khác.)
6. I have less courage than my brother.
(Tôi có ít dũng khí hơn anh trai tôi.)
7. His health condition is getting worse.
(Tình trạng sức khỏe của anh ngày càng xấu đi.)
8. You are more clever than you think.
(Bạn thông minh hơn bạn nghĩ.)
9. This computer is much more expensive than mine.
(Máy tính này đắt hơn nhiều so với của tôi.)
10. I always dream of a more modern house to live in.
(Tôi luôn mơ về một ngôi nhà hiện đại hơn để ở.)
11. They are more skilful than they used to be.
(Họ khéo léo hơn trước đây.)
12. Life in this village is more peaceful than anywhere else.
(Cuộc sống ở ngôi làng này yên bình hơn bất cứ nơi nào khác.)
13. I think people in the countryside are more friendly than city dwellers.
(Tôi nghĩ người dân ở nông thôn thân thiện hơn người thành phố.)
14. This year, the prize for the winner is more valuable than last year.
(Năm nay, giải thưởng cho người thắng cuộc có giá trị hơn năm ngoái.)
15. Which dress is more suitable for me?
(Chiếc váy nào phù hợp với tôi hơn?)
16. You should be more confident and show your best.
(Bạn nên tự tin hơn và thể hiện hết khả năng của mình.)
17. They said that the conference was more interesting than usual.
(Họ nói rằng hội nghị thú vị hơn bình thường.)
18. Jane is so pretty but her sister is even prettier.
(Jane xinh là thế nhưng em gái cô ấy còn xinh hơn.)
19. They work hard to have a better life.
(Họ làm việc chăm chỉ để có một cuộc sống tốt hơn.)
20. Josh is more intelligent than the rest of the class.
(Josh thông minh hơn những người còn lại trong lớp.)
1. more convenient
2. younger
3. taller
4. smarter
5. more exciting
6. less
7. badly
8. more clever
9. more expensive
10. morden
11. more skillful
12. more peaceful
13. more friendly
14. more valuable
15. more suitable
16. more confident
17. more interesting
18. prettier
19. better
20. more intelleigent
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK