Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 công thức của: câu bị động, các thì,despite/inspite of,câu điều...

công thức của: câu bị động, các thì,despite/inspite of,câu điều kiện loại 1,2 câu hỏi 2058241 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

công thức của: câu bị động, các thì,despite/inspite of,câu điều kiện loại 1,2

Lời giải 1 :

Cấu trúc câu bị động : 

CĐ: S + V + O 

⇒ BĐ: S + be + Vp2 + (by O)

Cấu trúc bị động của các thì cơ bản:

HTĐ: S + is/am/are + Vp2

QKĐ: S + was/were + Vp2

HTTD: S + is/am/are + being + Vp2

QKTD: S + was/were + being + Vp2

HTHT: S +  has/have + been + Vp2

TL: S + will/ be going to + be + Vp2

Modal verb: S + must/can/should/may/ought to/have to + be + Vp2

Cấu trúc:

Despite/In spite of + Noun/N Phr/V_ing, S + V + …

S + V + … despite/in spite of + N/N Phr/V_ing.

Despite/In spite of the fact that + clause, main clause.

Câu điều kiện loại 1: 

If + S + V(s/es), S + will/can/shall…… + V + O : điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc ở tương lai

Câu điều kiện loại 2:

If + S + Vp2/ V_ed, S +would/could/should…+ V + O : điều kiện không có thật ở hiện tại

Cấu trúc các thì:

QKĐ: +) S + was/ were + O            -) S + was/were + not + V (nguyên thể)

         +) S + V_ed + O                    -) S + did + not + V (nguyên thể)

         ?) Was/Were (not) + S + V(nguyên thể) + O?      ?) Did (not) + S + V(nguyên thể) + O?

HTĐ: +) S + am/is/are + O                   -) S + am/is/are + not + V (nguyên thể)

         +) S + V(s/es) + O                       -) S + do/does + not + V (nguyên thể)

         ?) Am/is/are (not)+ S + V(nguyên thể) + O?      ?) Do/does (not) + S + V(nguyên thể) + O?

HTTD: +) S + am/ is/ are+ Ving                      -) S + am/are/is + not + Ving

?)  Am/ Is/ Are + S + Ving?           Or: Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

HTHT: +) S + have/ has + PII.

            -) S + haven’t/ hasn’t + PII.

            ?) Have/Has + S + PII?   

TLĐ: +) S + will +  V(nguyên thể)

        -) S + will not + V(nguyên thể)

        ?) Will + S + V(nguyên thể)?

TLTD: +) S + will + be + V-ing

          -)  S + will + not + be + V-ing 

           ?) Will + S + be + V-ing ?

QKTD: +) S + was/were + V-ing (+ O)

            -) S + was/were + not + V-ing (+ O)

            ?)  was/were + S + V-ing (+ O)?

  

Thảo luận

-- Despite/In spite of + Noun/N Phr/V_ing, S + V + … N Phr là j vậy bn?
-- N Phr: cụm danh từ
-- đấy là viết tắt của noun phrase

Lời giải 2 :

* Bị động

1. Hiện tại đơn

S+ is/am/are + VpII + (by + O)

2. Hiện tại tiếp diễn

S + is/am/are + being + VpII+ (by + O)

3. Quá khứ đơn

S + V-ed + O

S + was/were + VpII + (by + O)

4. Quá khứ tiếp diễn

S + was/were +being + VpII + (by + O)

5. Hiện tại hoàn thành

S + have/ has + been + VpII + (by + O)

6. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

S + have/ has + been + being +VpII+(by  + O)

7. Quá khứ hoàn thành

S + had + been + VpII + (by O)

8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

S + had + been + being + VpII + (by + O)

9. Tương lai đơn

S + will + be + VpII + (by O)

10. Tương lai tiếp diễn

S + will + be + being + VpII + (by O)

11. Tương lai hoàn thành

S + will + have + been + VpII + (by O)

12. Tương lai hoàn thành tiếp diễn

S + will + have +been + being + VpII + (by O)

* IN SPITE OF/ DESPITE 

IN SPITE OF/ DESPITE + danh từ/cụm danh từ/danh động từ

* câu điều kiện loại 1,2

Loại 1:

If + S + V(s,es) + ), S + will/can/may (not) + V + O

Loại 2:

If + S + V(ed,II) + O, S +Would/Could/Should (not) + V (nguyên thể) + O

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK