1. I’m going out now. If anybody phones while I shall be out, can you take a message?
⇒ am (Clause chỉ thời gian ko đc chia động từ ở thì TL mà chia ở HTĐ thay thế cho thì TL)
2. His parents wouldn’t let him to go out alone.
⇒ go
Let + O(me, you, him, her, it, you, us, them…) + V(nguyên mẫu)
3. Would you like to work at an university, Mary?
⇒ a (Từ "university" bắt đầu với phát âm "u" dài vì vậy chúng ta dùng "a" thay vì "an". Và từ "university" bắt đầu với một âm của phụ âm "ju" do đó chúng ta dùng "a" thay vì "an")
4. I think your garden needs to weed and you had better do it right now.
⇒ weeding (or: to be weed)
Cấu trúc câu bị động của "need":
S + need/ want/ require/ deserve/ be worth + V-ing
= S + need/ want/ require/ deserve/ be worth + to be Vp2
5. Each student studying chemistry have to spend at least three hours per week in the laboratory.
⇒ has
"Each student studying chemistry" - chủ ngữ số ít
1 Shall be `=>` am
2 to `=>` `∅`
3 an `=>` a
4 to weed `=>` to be weeded
5 have `=>` has
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK