1. Haven't seen
2. To drink
3. Being invited
4. Was listening
5. Lives
6. Seeing
7. Did
8. To do
9. To complete
10. Was doing
`V)`
`1` . haven't seen
`->` Trong một câu khi có 2 vế , 1 vế trước since , 1 vế sau since thì vế trước since chia hiện tại hoàn thành , vế sau since chia quá khứ đơn
`2` . to drink
`->` would + S + like + to Vinf : Ai đó muốn làm gì hay không ?
`3` . being invited
`->` Phải dùng bị động của "hate" vì câu này việc invite không phải do chính chủ ngữ gây ra mà do một tác nhân là friends của cô ấy mời vậy nên câu này phải chia ở dạng bị động : hate being Pii : ghét bị làm gì
`4` . was listening
`->` Một hành động đang xảy ra trong quá khứ - quá khứ tiếp diễn thì một hành động khác chen vào - quá khứ đơn
`5` . lives
`->` Câu này chỉ chia hiện tại đơn vì trong câu này không có bất kỳ một dấu hiệu nhận biết nào khác của các thì còn lại vì thế chỉ cần chia đơn giản là hiện tại đơn thôi
`6` . seeing
`->` look forward to Ving : mong chờ làm gì
`7` . had done
`->` quá khứ hoàn thành - before - quá khứ đơn
`8` . to do
`->` what + to Vinf : phải làm cái gì
`9` . to complete
`->` manage + to Vinf=succeed in Ving : thành công trong việc gì
`10` . was doing
`->` Một hành động đang xảy ra trong quá khứ - quá khứ tiếp diễn thì một hành động khác chen vào - quá khứ đơn
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK