1. We have had it ( for ages là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành ).
2. She uses it ( all the time nghĩa là toàn bộ thời gian, ta có thể ngầm hiểu là 1 thói quen của Sandra => thói quen là dấu hiệu của thì hiện tại đơn ).
3. They opened it ( yesterday là dấu hiệu thì quá khứ đơn ).
4. It rained ( 1 chuỗi hành động diễn ra liên tiếp trong quá khứ: Chúng tôi quyết định không đi ra ngoài bởi vì mưa nặng hạt ).
5. She has lost it ( việc mất đồng hồ diễn ra trong quá khứ đến hiện tại chưa tìm thấy đồng hồ => thì hiện tại hoàn thành ).
6. We had sold our old one ( việc diễn ra trc 1 thời điểm trong quá khứ => quá khứ hoàn thành ).
7. I have not worn it ( yet là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành ).
8. She enjoys it ( sở thích => thì hiện tại đơn ).
9. I hate it. ( 1 chuỗi hành động diễn ra ở hiện tại ).
10. He has been waiting ( a long time )
11. I have checked them ( already là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành ).
12. They play it ( every weekend => thói quen => thì hiện tại đơn ).
13. I am going ( đang diễn ra ở hiện tại, có now ).
14. I last saw her ( mệnh đề sau since => thì quá khứ đơn ).
15. I was looking ( 1 hành động đang diễn ra hành động khác xen vào: Tôi tìm thấy chìa khoá khi tôi đang tìm kiếm 1 thứ khác, I là chủ ngữ đặc biệt dùng was ).
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK