`12.` has just met
`->` Thì hiện tại hoàn thành, dấu hiệu just.
`13.` has taken
`->` Thì hiện tại hoàn thành, dấu hiệu many times.
`14.` was
`->` Thì quá khứ đơn, dấu hiệu "yesterday"
`15.` have already forgotten
`->` Thì hiện tại hoàn thành, dấu hiệu "already"
`16.` told
`->` Động từ tường thuật để quá khứ đơn vì mệnh đề tường thuật lùi thì.
`17.` left
`->` Thì quá khứ đơn, dấu hiệu "five minutes ago"
`18.` hasn't talked - returned
`->` Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn
`19.` has studied
`->` Thì hiện tại hoàn thành, dấu hiệu "for six months"
`20.` had already given - got
`->` Hành động xảy ra trước chia QKHT, hành động xảy ra sau chia QKĐ.
`21.` had been sold
`->` Hành động xảy ra trước chia QKHT, hành động xảy ra sau chia QKĐ.
`22.` arrived - had left
`->` Hành động xảy ra trước chia QKHT, hành động xảy ra sau chia QKĐ.
@ `Ly`
12 Has just met
13 Has taken
14 Was
15 Have already forgotten
16 Told
17 Left
18 Hasn't talked / Returned
19 Has studied
20 Had already given / Got
21 Had been sold
22 Arrived / Had left
$\text{@duongthaibao}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK