1. having killed (admit + having + V.p.p: thừa nhận đã làm việc gì)
2. having written (regret + having + V.p.p: hối hận đã làm việc gì)
3. playing (enjoy + V-ing)
4. having seen (deny + V-ing/ having V.p.p: phủ nhận làm việc gì)
5. Having told (Hành động “tell” diễn ra trước hành động trong quá khứ 'picked up' nên sử dụng phân từ hoàn thành)
6. Having won (Hành động “win” nói về lý do cho hành động trong mệnh đề chính 'I don’t want to try again' nên sử dụng phân từ hoàn thành.)
7. Having improved. ( Sử dụng phân từ hoàn thành)
Chúc bn hok tốt!
`1`having killed
`->` admit + having + V.p.p: thừa nhận đã làm việc gì
`->` admit +Ving
`2` having writing
`->`Regret + having + vpp: .hối hận đã làm dì đó
`3` playing
`->` Enjoy + Ving : thích làm dì
`4` having seen
`->` deny+ sping sth : phủ định việc dì
`5` Having told
`->`Hành động “tell” diễn ra trước hành động trong quá khứ nên sử dụng phân từ hoàn thành.
`6` Having won
`->` Hành động “win” nói về lý do cho hành động trong mệnh đề chính`->` nên sử dụng phân từ hoàn thành.
`7` .Having improved
`->` Giải thích giống câu 6
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK