1. contribute (v): dẫn đến = fetch
2. in terms of: khi nói về = when say about
3. verbal (adj): thuộc về lời nói = oratorical
4. interaction (n): sự tương tác
5. aspect (n): khía cạnh = side
6. emerge (v): xuất hiện = appear
7. appropriate (adj): phù hợp = suitable
8. intellectual (adj): thuộc về trí tuệ
9. evaluation (n): sự đánh giá = rating
10. transfer (v): chuyển = move
11. entire (adj): toàn bộ = integral
12. diminish (v): làm giảm = reduce
13. autonomy (n): sự tự chủ = self-command
14. fundamental (adj): cốt lõi
15. outcome (n): kết quả = result
16. vital (adj): thiết yếu = necessary
17. domain (n): lĩnh vực = field
18. characteristic (n): đặc tính = feature
19. facilitate (v): tạo điều kiện
20. advance (n): sự tiến bộ = advancement
~ Có mấy câu mk chưa tìm đc thì mk in đậm ở số câu đấy, thông cảm nhé! ~ ^-0
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK