Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Exercise 3: Complete the dialogue using the correct form of...

Exercise 3: Complete the dialogue using the correct form of the words in bracketsSue: (1) …………………………………… when you saw them? (what | Tim and Matt | do) Julie: T

Câu hỏi :

Exercise 3: Complete the dialogue using the correct form of the words in bracketsSue: (1) …………………………………… when you saw them? (what | Tim and Matt | do) Julie: Tim was swimming in the pool, but I didn’t see Matt first. Sue: (2) …………………………………………… in the pool, too? (you | swim) Julie: No, I wasn’t. I was just looking. But then I saw Matt, too. Sue: (3) …………………………………… ? (what | he | do) Julie: He was diving in the pool. Sue: Diving, you say. (4) ……………………. to dive? (he | not | just | try) He can’t dive. Julie: You’re right. He was just trying to do it. And all his friends were watching it. Sue: (5) …………………………………….. ? (they | laugh) Julie: Of course, they were. Matt was pretty funny. He splashed the water all over the place. Sue: (6) …………………… faces when he came up to the surface of the pool? (Matt | make) Julie: Yes, he was. He was grinning and making faces at me. Sue: At you? Vow! And what about Tim? (7) ……………………… Matt, too? (he | watch) Julie: Not really. He was looking at me instead. Sue: Oh, no! You’re kidding. (8) ………………………….. your new swimsuit? (you | wear) Julie: Yes, I was. Why? Sue: Now I know why Tim and Matt were watching you, Julie.

Lời giải 1 :

Ex `3` :

`1` . What were Tim and Matt doing 

`->` Một hành động khác xảy ra thì có một hành động khác chen vào

`2` . Were you swimming

`->` Vì câu trả lời ở dạng tobe nên phải nghĩ đến câu hỏi mà chia ở quá khứ có động từ tobe - đó là quá khứ tiếp diễn

`3` . What was he doing

`->` Ở câu trả lời có dạng was + Ving là dạng quá khứ tiếp diễn nên câu hỏi cũng phải ở thì quá khứ tiếp diễn

`4` . Weren't he just trying

`->` câu trả lời có he was just trying vì vậy ở câu hỏi cũng phải cùng thì với nó

`5` . Were they laughing

`->` Câu trả lời có they were `->` Câu hỏi sẽ ở dạng quá khứ tiếp diễn

`6` . Was Matt making

`->` Có he was `->` chia quá khứ tiếp diễn

`7` . Was he watching

`->` Câu trả lời có was looking.... là câu hỏi cũng phải ở dạng quá khứ tiếp diễn

`8` . Was you wearing

`->` Câu trả lời có "I was" nên câu hỏi cũng phải ở dạng quá khứ tiếp diễn

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. What were Tim and Matt doing

2. Were you swimming

3. What was he doing

4. Wasn't he just trying

5. Were they laughing

6. Was Matt making

7. Was he watching

8. Were you wearing

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK