1. giving
( Sau suggest + Ving)
2. to join
3. reading
4. has been read
( Câu bị động với thì hiện tại hoàn thành : S+ have/has been+ VpII )
5. to give up smoking
6. working/ finishing
( Sau giới từ + Ving)
7. to do/ going
8. was written
( Bị động với thì quá khứ đơn : S+ was/were + VpII )
9. cooking
10. reading
11. speaking
( Sau practise + Ving )
( Câu 3 và câu 10 có động từ chỉ sở thích + Ving )
1.giving
suggest+to V/V-ing
2.joining
like+V-ing
3.reading
like+V-ing
4.have read
Thì:hiện tại hoàn thành
Dấu hiệu:three times
5.to give up smoking
6.working/finishing
Sau giới từ+V-ing
7.to do/going
8.was written
Thì:Bị động với quá khứ đơn
Dấu hiệu:a long time ago
9.cooking
10.reading
11.speaking
Sau practise+V-ing.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK